Thúc đẩy xây dựng nông thôn mới

LSO-5 năm qua, ngành khoa học và công nghệ (KH&CN) Lạng Sơn đã đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng các tiến bộ KH&CN, đặc biệt là ứng dụng các kết quả nghiên cứu đề tài, mô hình KH&CN vào sản xuất nông nghiệp, góp phần xây dựng nông thôn

Sơ kết công tác 9 tháng năm 2016
giao-luu-huu-nghi-quoc-phong-bien-gioi-viet-nam-trung-quoc-lan-thu-3-tai-lang-son
Giao lưu hữu nghị quốc phòng biên giới Việt Nam – Trung Quốc lần thứ 3 tại Lạng Sơn
LSO-Trong 2 ngày 28 và 29/3/2016, tại Lạng Sơn, Đoàn đại biểu cấp cao Bộ Quốc phòng Việt Nam do Đại tướng Phùng Quang
bang-tuyet-xuat-hien-tren-dia-ban-thanh-pho-lang-son
Băng tuyết xuất hiện trên địa bàn thành phố Lạng Sơn
LSO-Do ảnh hưởng của đợt không khí lạnh, đêm ngày 23 đến sáng ngày 25/1/2016, trên địa bàn thành phố Lạng Sơn đã xuất
tung-bung-choi-hoi-na-nhem-
Tưng bừng chơi hội Ná Nhèm
Trí Dũng - Hoàng Cường
Hồ Chí Minh
VIHOMES
Tin tiêu điểm
Giá gas tăng thêm 15.000 đồng/bình từ ngày 1/10

Giá gas tăng thêm 15.000 đồng/bình từ ngày 1/10

Người dùng sẽ phải trả thêm 1.250 đồng cho mỗi kg gas so với tháng trước, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). ...

Theo VOV

Thông tin cần biết

°C

(°C-°C)

(Nguồn: yahooapis.com)

Hà Nội
Loại Mua Bán
Vàng SJC 1L 35.920 36.170
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 35.670 36.010
Vàng nữ trang 99,99% 35.310 36.010
Vàng nữ trang 99% 34.953 35.653
Vàng nữ trang 75% 25.760 27.160
Vàng nữ trang 58,3% 19.746 21.146
Vàng nữ trang 41,7% 13.768 15.168
Vàng SJC 35.920 36.190
Vàng SJC 35.920 36.190
Vàng SJC 35.910 36.190
Vàng SJC 35.920 36.190
Vàng SJC 35.910 36.190
Vàng SJC 35.890 36.200
Vàng SJC 35.920 36.190
Vàng SJC 36.060 36.300
Vàng SJC 36.060 36.300
Vàng SJC 36.060 36.300
Vàng SJC 36.060 36.300
Vàng SJC 36.060 36.300

(Đơn vị: vnd, Nguồn: sjc.com.vn)

Mua Chuyển khoản Bán
AUD 16761.92 16863.1 17013.8
CAD 16659.77 16811.07 17029.28
CHF 22752.31 22912.7 23163.74
DKK 0 3293.87 3397.24
EUR 24733.91 24808.34 25030.04
GBP 28575.08 28776.52 29033.68
HKD 2838.02 2858.03 2895.13
INR 0 333.69 346.8
JPY 218.06 220.26 222.22
KRW 0 20.22 20.89
KWD 0 73848.32 76748.6
MYR 0 5349.27 5418.71
NOK 0 2714.78 2799.97
RUB 0 319.61 390.98
SAR 0 5926.35 6159.1
SEK 0 2556 2620.43
SGD 16143.74 16257.54 16402.82
THB 629.73 629.73 656.02
USD 22265 22265 22335

(Đơn vị: vnd, Nguồn: vietcombank.com.vn)

Thời gian Chương trình

(Nguồn: http://langsontv.vn/broadcast)

Thống kê truy cập
Đang xem:

 

Số lượt truy cập:

 2406897

Quảng cáo