Thứ tư,  01/04/2020

Điểm danh 50 đội quân mạnh nhất năm 2020 theo Global Firepower (P1)

Global Firepower sử dụng hơn 50 yếu tố để xác định chỉ số chỉ số sức mạnh (PowerIndex) và điểm hoàn hảo là số 0.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 1

50. Đan Mạch. Chỉ số sức mạnh: 0,7878; Lực lượng thường xuyên: 16.000; Lực lượng dự bị: 45.500; Tổng số máy bay chiến đấu: 113; Xe tăng chiến đấu: 57, Tàu hải quân: 74.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 2

49. Chile. Chỉ số sức mạnh: 0,7668; Lực lượng thường xuyên: 77.000; Lực lượng dự bị: 40.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 282; Xe tăng chiến đấu: 300; Tàu hải quân: 69.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 3

48. Syria. Chỉ số sức mạnh: 0,7644; Lực lượng thường xuyên: 142.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 456; Xe tăng chiến đấu: 4.135; Tàu hải quân: 56.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 4

47. Uzbekistan. Chỉ số sức mạnh: 0,7365; Lực lượng thường xuyên: 50.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 185; Xe tăng chiến đấu: 420; Tàu hải quân: 70.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 5

46. Các tiểu vương quốc Arab thống nhất. Chỉ số sức mạnh: 0,7265; Lực lượng thường xuyên: 64.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 538; Xe tăng chiến đấu: 434; Tàu hải quân: 745.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 6

45. Bangladesh. Chỉ số sức mạnh: 0,7066; Lực lượng thường xuyên: 160.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 177; Xe tăng chiến đấu: 276; Tàu hải quân: 112.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 7

44. Nigeria. Chỉ số sức mạnh: 0,7007; Lực lượng thường xuyên: 120.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 129; Xe tăng chiến đấu: 253; Tàu hải quân: 75.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 8

43. Peru. Chỉ số sức mạnh: 0,6841; Lực lượng thường xuyên: 90.000; Lực lượng dự bị: 190.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 273; Xe tăng chiến đấu: 146; Tàu hải quân: 60.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 9

42. Malaysia. Chỉ số sức mạnh: 0,6523; Lực lượng thường xuyên: 110.000; Lực lượng dự bị: 300.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 170; Xe tăng chiến đấu: 74; Tàu hải quân: 61.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 10

41. Argentina. Chỉ số sức mạnh: 0,6521; Lực lượng thường xuyên: 83.515; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 227; Xe tăng chiến đấu: 370; Tàu hải quân: 49.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 11

40. Romania. Chỉ số sức mạnh: 0,6461; Lực lượng thường xuyên: 70.000; Lực lượng dự bị: 50.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 143; Xe tăng chiến đấu: 943; Tàu hải quân: 48.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 12

39. Venezuela. Chỉ số sức mạnh: 0,6449; Lực lượng thường xuyên: 343.000; Lực lượng dự bị: 8.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 260; Xe tăng chiến đấu: 390; Tàu hải quân: 49.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 13

38. Na Uy. Chỉ số sức mạnh: 0,6103; Lực lượng thường xuyên: 24.000; Lực lượng dự bị: 40.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 150; Xe tăng chiến đấu: 52; Tàu hải quân: 62.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 14

37. Colombia. Chỉ số sức mạnh: 0,6045; Lực lượng thường xuyên: 295.000; Lực lượng dự bị: 35.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 469; Xe tăng chiến đấu: 0; Tàu hải quân: 453.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 15

36. Hà Lan. Chỉ số sức mạnh: 0,5919; Lực lượng thường xuyên: 35.500; Lực lượng dự bị: 5.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 168; Xe tăng chiến đấu: 18; Tàu hải quân: 63.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 16

35. Myanmar. Chỉ số sức mạnh: 0,5691; Lực lượng thường xuyên: 406.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 276; Xe tăng chiến đấu:434; Tàu hải quân: 187.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 17

34. Mexico. Chỉ số sức mạnh: 0,5574; Lực lượng thường xuyên: 277.000; Lực lượng dự bị: 81.500; Tổng số máy bay chiến đấu: 484; Xe tăng chiến đấu: 0; Tàu hải quân: 189.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 18

33. Cộng hòa Séc. Chỉ số sức mạnh: 0,5531; Lực lượng thường xuyên: 25.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 95; Xe tăng chiến đấu: 116; Tàu hải quân: 0.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 19

32. Thụy Sỹ. Chỉ số sức mạnh: 0,5459; Lực lượng thường xuyên: 21.000; Lực lượng dự bị: 220.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 169; Xe tăng chiến đấu: 326; Tàu hải quân: 0.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 20

31. Nam Phi. Chỉ số sức mạnh: 0,5450; Lực lượng thường xuyên: 66.300; Lực lượng dự bị: 15.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 226; Xe tăng chiến đấu: 195; Tàu hải quân: 30.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 21

30. Hy Lạp. Chỉ số sức mạnh: 0,5311; Lực lượng thường xuyên: 200.000; Lực lượng dự bị: 550.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 566; Xe tăng chiến đấu: 1.355; Tàu hải quân: 116.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 22

29. Thụy Điển. Chỉ số sức mạnh: 0,5304; Lực lượng thường xuyên: 30.000; Lực lượng dự bị: 0; Tổng số máy bay chiến đấu: 204; Xe tăng chiến đấu: 126; Tàu hải quân: 63.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 23

28. Algeria. Chỉ số sức mạnh: 0,4659; Lực lượng thường xuyên: 130.000; Lực lượng dự bị: 150.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 551; Xe tăng chiến đấu: 880; Tàu hải quân: 201.
diem danh 50 doi quan manh nhat nam 2020 theo global firepower (p1) hinh 24

27. Ukraine. Chỉ số sức mạnh: 0,4457; Lực lượng thường xuyên: 255.000; Lực lượng dự bị: 1.000.000; Tổng số máy bay chiến đấu: 297; Xe tăng chiến đấu: 2.062; Tàu hải quân: 25.
Theo VOV