Thứ tư, 14/11/2018

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 6/7/2018

Mã số Mặt hàng ĐVT Giá kỳ trước Giá kỳ này  Tăng, giảm
Mức %
1 Giá bán lẻ
1,001 Thóc tẻ thường đồng/kg 9,000 9,000 0.0 0.0
1,002 Gạo tẻ thường (C) 13,000 13,000 0.0 0.0
Gạo bao thai (ngon) 17,000 17,000 0.0 0.0
1,003 Thịt lợn hơi 52,000 51,000 -1,000.0 -1.9
1,004 Thịt lợn mông sấn 90,000 88,000 -2,000.0 -2.2
1,005 Thịt bò đùi 250,000 250,000 0.0 0.0
1,006 Cá chép( Loại > 1Kg) 65,000 65,000 0.0 0.0
1,007 Cá biển loại 4 45,000 45,000 0.0 0.0
1,008 Đường RE 19,000 19,000 0.0 0.0
1,009 Gas Petro (VN, SG) Đ/B/12 kg 300,000 300,000 0.0 0.0
1,010 Phân U rê (loại Hà Bắc) đồng/kg 7,000 7,000 0.0 0.0
Phân  DAP 10,600 10,600 0.0 0.0
1,011 Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn) đồng/kg 1,230 1,230 0.0 0.0
1,012 Thép XD phi 6- 8 đồng/kg 15,500 15,500 0.0 0.0
1,013 Vàng SJC 9999 (bán ra) 1000 đ/chỉ 3,690 3,691 1.0 0.0
1,014 Đô la Mỹ đồng/USD
1,042  – Đại lý (thị trường bán ra) 23,072 23,075 3.0 0.0
1,015 Euro đồng/Euro
1,016 Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ) đồng/NDT 3,470.00 3,467.30 -2.7 -0.1

 

SỞ TÀI CHÍNH