Thứ tư,  23/10/2019

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 22/12/2018

Mã số Mặt hàng ĐVT Giá kỳ trước Giá kỳ này  Tăng, giảm
Mức %
1 Giá bán lẻ
2 Thóc tẻ thường đồng/kg 9,000 11,000 2,000.0 22.2
3 Gạo tẻ thường (C) 13,500 13,700 200.0 1.5
Gạo bao thai (ngon) 18,000 18,000 0.0 0.0
4 Thịt lợn hơi 58,000 58,000 0.0 0.0
5 Thịt lợn mông sấn 95,000 100,000 5,000.0 5.3
6 Thịt bò đùi 250,000 270,000 20,000.0 8.0
7 Cá chép( Loại > 1Kg) 90,000 100,000 10,000.0 11.1
8 Cá biển loại 4 45,000 45,000 0.0 0.0
9 Đường RE 19,300 19,300 0.0 0.0
10 Gas Petro (VN, SG) Đ/B/12 kg 340,000 340,000 0.0 0.0
11 Phân U rê (loại Hà Bắc) đồng/kg 7,000 7,000 0.0 0.0
Phân  DAP 10,600 10,600 0.0 0.0
12 Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn) đồng/kg 1,230 1,123 -107.0 -8.7
13 Thép XD phi 6- 8 đồng/kg 15,500 15,500 0.0 0.0
14 Vàng SJC 9999 (bán ra) 1000 đ/chỉ 3,646 3,642 -4.0 -0.1
15 Đô la Mỹ đồng/USD
 – Đại lý (thị trường bán ra) 23,335 23,330 -5.0 0.0
16 Euro đồng/Euro
17 Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ) đồng/NDT 3,378.0 3,374.0 -4.0 -0.1
SỞ TÀI CHÍNH