Thứ năm,  12/12/2019

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 10/11/2014

              

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

2

3

4

5

6=5-4

7=5/4

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

Đ/kg

9,000

9,000

0

0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,000

13,000

0

0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,000

16,000

0

0

 

1,003

Thịt lợn hơi

48,000

48,000

0

0

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

85,000

85,000

0

0

 

1,005

Thịt bò đùi

285,000

285,000

0

0

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

75,000

75,000

0

0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0

0

 

1,008

Đường RE

20,000

20,000

0

0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

390,000

390,000

0

0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

8,400

8,400

0

0

 

Phân  DAP

15,500

15,500

0

0

 

1,011

Xi măng PCB 30 ( Lạng Sơn)

Đ/kg

1,074

1,074

0

0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

16,300

16,300

0

0

 

1,013

Vàng 99,9 %

1000 đ/chỉ

 

 

 

 

 

10,132

 – Tư nhân SJC(bán ra)

3,050

3,100

50

1.64

 

1,014

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

21,060

21,040

-20

-0.09

 

1,015

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,478

3,498

20

      0.575

 

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

2

3

4

5

6=5-4

7=5/4

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

Đ/kg

9,000

9,000

0

0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,000

13,000

0

0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,000

16,000

0

0

 

1,003

Thịt lợn hơi

48,000

48,000

0

0

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

85,000

85,000

0

0

 

1,005

Thịt bò đùi

285,000

285,000

0

0

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

75,000

75,000

0

0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0

0

 

1,008

Đường RE

20,000

20,000

0

0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

390,000

390,000

0

0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

8,400

8,400

0

0

 

Phân  DAP

15,500

15,500

0

0

 

1,011

Xi măng PCB 30 ( Lạng Sơn)

Đ/kg

1,074

1,074

0

0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

16,300

16,300

0

0

 

1,013

Vàng 99,9 %

1000 đ/chỉ

 

 

 

 

 

10,132

 – Tư nhân SJC(bán ra)

3,050

3,100

50

1.64

 

1,014

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

21,060

21,040

-20

-0.09

 

1,015

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,478

3,498

20

      0.575

 

 

Theo Sở Tài Chính