Thứ hai,  23/09/2019

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 21/7/2016

  

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

Đ/kg

9,000

9,000

0.0

0.0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,500

13,500

0.0

0.0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,500

16,500

0.0

0.0

 

1,003

Thịt lợn hơi

53,000

53,000

0.0

0.0

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

85,000

85,000

0.0

0.0

 

1,005

Thịt bò đùi

300,000

300,000

0.0

0.0

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

60,000

60,000

0.0

0.0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0.0

0.0

 

1,008

Đường RE

19,000

19,000

0.0

0.0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

260,000

260,000

0.0

0.0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

7,900

7,900

0.0

0.0

 

Phân  DAP

13,500

13,500

0.0

0.0

 

1,011

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

Đ/kg

1,230

1,230

0.0

0.0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

13,500

13,500

0.0

0.0

 

1,013

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,680

3,660

-20.0

-0.5

 

1,014

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,335

22,330

-5.0

0.0

 

1,015

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,378

3,378

0.0

0.0

 

 

SỞ TÀI CHÍNH