Thứ hai,  19/08/2019

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 2/8/2016

           

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

Đ/kg

9,000

9,000

0.0

0.0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,500

13,200

-300.0

-2.2

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,500

16,300

-200.0

-1.2

 

1,003

Thịt lợn hơi

53,000

55,000

2,000.0

3.8

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

85,000

90,000

5,000.0

5.9

 

1,005

Thịt bò đùi

300,000

300,000

0.0

0.0

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

60,000

60,000

0.0

0.0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0.0

0.0

 

1,008

Đường RE

19,000

19,000

0.0

0.0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

260,000

260,000

0.0

0.0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

7,900

7,900

0.0

0.0

 

Phân  DAP

13,500

13,500

0.0

0.0

 

1,011

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

Đ/kg

1,230

1,230

0.0

0.0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

13,500

13,500

0.0

0.0

 

1,013

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,674

3,678

4.0

0.1

 

1,014

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,330

22,330

0.0

0.0

 

1,015

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,375

3,375

0.0

0.0

 
Theo Sở Tài Chính