Thứ sáu,  27/11/2020

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 26/9/2016

  

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

Đ/kg

9,000

9,000

0.0

0.0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,200

13,200

0.0

0.0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,300

16,300

0.0

0.0

 

1,003

Thịt lợn hơi

55,000

54,000

-1,000.0

-1.8

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

93,000

92,000

-1,000.0

-1.1

 

1,005

Thịt bò đùi

300,000

300,000

0.0

0.0

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

60,000

60,000

0.0

0.0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0.0

0.0

 

1,008

Đường RE

20,000

20,000

0.0

0.0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

245,000

245,000

0.0

0.0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

7,900

7,900

0.0

0.0

 

Phân  DAP

13,500

13,500

0.0

0.0

 

1,011

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

Đ/kg

1,230

1,230

0.0

0.0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

14,000

14,000

0.0

0.0

 

1,013

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,635

3,630

-5.0

-0.1

 

1,014

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,340

22,340

0.0

0.0

 

1,015

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,373

3,371

-2.0

-0.1

 

 

Theo Sở Tài Chính