Thứ ba, 23/04/2019

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 13/11/2017

  

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

Đ/kg

9,000

9,000

0.0

0.0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,000

13,000

0.0

0.0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

15,000

15,000

0.0

0.0

 

1,003

Thịt lợn hơi

38,000

38,000

0.0

0.0

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

70,000

65,000

-5,000.0

-7.1

 

1,005

Thịt bò đùi

260,000

260,000

0.0

0.0

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

70,000

70,000

0.0

0.0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0.0

0.0

 

1,008

Đường RE

18,000

18,000

0.0

0.0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

320,000

320,000

0.0

0.0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

7,000

7,000

0.0

0.0

 

Phân  DAP

10,600

10,600

0.0

0.0

 

1,011

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

Đ/kg

1,230

1,230

0.0

0.0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

15,000

15,000

0.0

0.0

 

1,013

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,669

3,665

-4.0

-0.1

 

1,014

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,755

22,760

5.0

0.0

 

1,015

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,425

3,426

1.0

0.0

 

 

SỞ TÀI CHÍNH