Thứ năm,  12/12/2019

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 11/1/2018

    

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

đồng/kg

9,000

9,000

0.0

0.0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,000

13,000

0.0

0.0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

15,000

15,000

0.0

0.0

 

1,003

Thịt lợn hơi

36,000

36,000

0.0

0.0

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

70,000

70,000

0.0

0.0

 

1,005

Thịt bò đùi

250,000

250,000

0.0

0.0

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

65,000

65,000

0.0

0.0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0.0

0.0

 

1,008

Đường RE

18,000

18,000

0.0

0.0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

330,000

330,000

0.0

0.0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

đồng/kg

7,000

7,000

0.0

0.0

 

Phân  DAP

10,600

10,600

0.0

0.0

 

1,011

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

đồng/kg

1,230

1,230

0.0

0.0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

đồng/kg

15,000

15,000

0.0

0.0

 

1,013

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,668

3,665

-3.0

-0.1

 

1,014

Đô la Mỹ

đồng/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,745

22,745

0.0

0.0

 

1,015

Euro

đồng/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

đồng/NDT

3,468

3,469

1.0

0.0

 

 

SỞ TÀI CHÍNH