Thứ tư,  21/08/2019

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 2/3/2018

  

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

đồng/kg

9,000

9,000

0.0

0.0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,000

13,000

0.0

0.0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,000

16,000

0.0

0.0

 

1,003

Thịt lợn hơi

40,000

40,000

0.0

0.0

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

75,000

75,000

0.0

0.0

 

1,005

Thịt bò đùi

300,000

300,000

0.0

0.0

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

65,000

65,000

0.0

0.0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0.0

0.0

 

1,008

Đường RE

18,000

18,000

0.0

0.0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

330,000

330,000

0.0

0.0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

đồng/kg

7,000

7,000

0.0

0.0

 

Phân  DAP

10,600

10,600

0.0

0.0

 

1,011

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

đồng/kg

1,230

1,230

0.0

0.0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

đồng/kg

15,000

15,000

0.0

0.0

 

1,013

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,672

3,671

-1.0

0.0

 

1,014

Đô la Mỹ

đồng/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,785

22,790

5.0

0.0

 

1,015

Euro

đồng/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

đồng/NDT

3,601.0

3,603.0

2.0

0.1

 
SỞ TÀI CHÍNH