Thứ sáu,  23/08/2019

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 5/3/2018

  

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

đồng/kg

9,000

9,000

0.0

0.0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,000

13,000

0.0

0.0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,000

16,000

0.0

0.0

 

1,003

Thịt lợn hơi

40,000

40,000

0.0

0.0

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

75,000

70,000

-5,000.0

-6.7

 

1,005

Thịt bò đùi

300,000

280,000

-20,000.0

-6.7

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

65,000

65,000

0.0

0.0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0.0

0.0

 

1,008

Đường RE

18,000

18,000

0.0

0.0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

330,000

330,000

0.0

0.0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

đồng/kg

7,000

7,000

0.0

0.0

 

Phân  DAP

10,600

10,600

0.0

0.0

 

1,011

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

đồng/kg

1,230

1,230

0.0

0.0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

đồng/kg

15,000

15,000

0.0

0.0

 

1,013

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,671

3,689

18.0

0.5

 

1,014

Đô la Mỹ

đồng/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,790

22,790

0.0

0.0

 

1,015

Euro

đồng/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

đồng/NDT

3,601.0

3,585.2

-15.8

-0.4

 
Theo Sở Tài Chính