NGHỊ QUYẾT

Về phê chuẩn Phương án Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2014

(20/12/2013 16:42)
  Bình chọn

                                

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần;  Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 77/TTr-UBND ngày 27/11/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn Phương án Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2014; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.  Phê chuẩn Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2014 như Phương án kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định về Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2014 và công bố thực hiện từ ngày 01/01/2014 theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2003 và các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai.

Trong trường hợp cần thiết, sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh giá một số loại đất cho phù hợp với tình hình thực tế và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khoá XV, kỳ họp thứ tám thông qua./.

 

Xem phản hồi

 

Tin mới cập nhật

Tin khác

Hồ Chí Minh
VIHOMES
Tin tiêu điểm
Siết chặt kiểm tra, xử lý vi phạm nồng độ cồn

Siết chặt kiểm tra, xử lý vi phạm nồng độ cồn

LSO-Trên địa bàn thành phố Lạng Sơn, tình trạng người điều khiển phương tiện tham giao thông sau khi đã sử dụng rượu, bia diễn ra khá phổ biến. Nhằm ngăn ngừa, kiềm chế tai nạn giao thông, Công an thành phố đã tăng cường kiểm tra, xử lý nghiêm đối với lái xe vi phạm về nồng độ ...

BẢO VY

Thông tin cần biết

°C

(°C-°C)

(Nguồn: yahooapis.com)

Hà Nội
Loại Mua Bán
Vàng SJC 1L 35.910 36.130
Vàng nhẫn SJC 99,99 5p,1c,2c,5c 35.700 36.040
Vàng nữ trang 99,99% 35.340 36.040
Vàng nữ trang 99% 34.983 35.683
Vàng nữ trang 75% 25.783 27.183
Vàng nữ trang 58,3% 19.763 21.163
Vàng nữ trang 41,7% 13.780 15.180
Vàng SJC 35.910 36.150
Vàng SJC 35.910 36.150
Vàng SJC 35.900 36.150
Vàng SJC 35.910 36.150
Vàng SJC 35.900 36.150
Vàng SJC 35.880 36.160
Vàng SJC 35.910 36.150
Vàng SJC 36.060 36.300
Vàng SJC 36.060 36.300
Vàng SJC 36.060 36.300
Vàng SJC 36.060 36.300
Vàng SJC 36.060 36.300

(Đơn vị: vnd, Nguồn: sjc.com.vn)

Mua Chuyển khoản Bán
AUD 16920.84 17022.98 17175.11
CAD 16773 16925.33 17145.03
CHF 22696.06 22856.05 23106.47
DKK 0 3306.91 3410.69
EUR 24835.76 24910.49 25133.1
GBP 28641.24 28843.14 29100.89
HKD 2838.06 2858.07 2895.17
INR 0 332.79 345.86
JPY 216.57 218.76 220.71
KRW 0 20.26 20.92
KWD 0 73823.82 76723.13
MYR 0 5381.75 5451.6
NOK 0 2726.54 2812.1
RUB 0 320.46 392.03
SAR 0 5926.51 6159.27
SEK 0 2570.64 2635.45
SGD 16174.53 16288.55 16434.11
THB 631.36 631.36 657.72
USD 22265 22265 22335

(Đơn vị: vnd, Nguồn: vietcombank.com.vn)

Thời gian Chương trình

(Nguồn: http://langsontv.vn/broadcast)

Thống kê truy cập
Đang xem:

 

Số lượt truy cập:

 2403074

Quảng cáo
BIEN GIOI BIEN DAO