Thứ năm,  08/12/2022

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 30/10/2013

     

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

2

3

4

5

6=5-4

7=5/4

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

Đ/kg

8,700

8,700

0

0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

12,000

12,000

0

0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

15,000

15,000

0

0

 

1,003

Thịt lợn hơi

42,000

42,000

0

0

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

78,000

78,000

0

0

 

1,005

Thịt bò đùi

270,000

270,000

0

0

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

75,000

75,000

0

0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0

0

 

1,008

Đường RE

21,500

21,500

0

0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

410,000

410,000

0

0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

10,300

10,300

0

0

 

Phân  DAP

15,500

15,500

0

0

 

1,011

Xi măng PCB 30 ( Lạng Sơn)

Đ/tạ

1,074,150

1,074,150

0

0

 

Xi măng  PCB 40( Đồng Bành)

1,265,000

1,265,000

0

0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

16,000

16,000

0

0

 

1,013

Vàng 99,9 %

1000 đ/chỉ

 

 

 

 

 

10,132

 – Tư nhân SJC(bán ra)

3,749

3,750

1

0.03

 

1,014

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (bán ra)

21,020

21,020

0

0.00

 

1,015

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường)

Đ/NDT

3,450

3,451

1

        0.03

 

 

Theo Sở Tài Chính