Thứ tư,  06/07/2022

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 7/10/2014

LSO-Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 7/10/2014

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

2

3

4

5

6=5-4

7=5/4

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

2

Thóc tẻ thường

Đ/kg

8,700

8,700

0

0

 

3

Gạo tẻ thường (C)

12,500

12,500

0

0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,000

16,000

0

0

 

4

Thịt lợn hơi

46,000

45,000

-1,000

-2

 

5

Thịt lợn mông sấn

85,000

80,000

-5,000

-6

 

6

Thịt bò đùi

285,000

285,000

0

0

 

7

Cá chép( Loại > 1Kg)

75,000

75,000

0

0

 

8

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0

0

 

9

Đường RE

20,000

20,000

0

0

 

10

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

390,000

390,000

0

0

 

11

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

8,400

8,400

0

0

 

Phân  DAP

15,500

15,500

0

0

 

12

Xi măng PCB 30 ( Lạng Sơn)

Đ/kg

1,074

1,074

0

0

 

13

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

16,300

16,300

0

0

 

14

Vàng 99,9 %

1000 đ/chỉ

 

 

 

 

 

 

 – Tư nhân SJC(bán ra)

3,150

3,170

20

0.63

 

15

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

 

 – Đại lý (thị trường bán ra)

21,270

21,270

0

0.00

 

16

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

17

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,459

3,458

-1

    (0.029)

 

 

SỞ TÀI CHÍNH