Thứ ba,  16/08/2022

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 19/3/2015

LSO- Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 19/3/2015

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

2

3

4

5

6=5-4

7=5/4

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

2

Thóc tẻ thường

Đ/kg

8,500

8,500

0

0

 

3

Gạo tẻ thường (C)

12,500

12,500

0

0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,000

16,000

0

0

 

4

Thịt lợn hơi

40,000

40,000

0

0

 

5

Thịt lợn mông sấn

80,000

80,000

0

0

 

6

Thịt bò đùi

300,000

300,000

0

0

 

7

Cá chép( Loại > 1Kg)

80,000

80,000

0

0

 

8

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0

0

 

9

Đường RE

16,000

16,000

0

0

 

10

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

320,000

320,000

0

0

 

11

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

9,000

9,000

0

0

 

Phân  DAP

15,500

15,500

0

0

 

12

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

Đ/kg

1,250

1,250

0

0

 

13

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

15,000

15,000

0

0

 

14

Vàng SJC (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,530

3,528

-2

-0.1

 

15

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

0

 

 

 

 – Đại lý (thị trường bán ra)

21,380

21,480

100

0.47

 

16

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

17

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,425

3,420

-5

    (0.146)

 

 

SỞ TÀI CHÍNH