Thứ bảy,  20/08/2022

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 4/5/2016

  

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

Đ/kg

8,500

8,500

0

0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,000

13,000

0

0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,000

16,000

0

0

 

1,003

Thịt lợn hơi

55,000

55,000

0

0

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

90,000

90,000

0

0

 

1,005

Thịt bò đùi

300,000

300,000

0

0

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

60,000

60,000

0

0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0

0

 

1,008

Đường RE

18,000

18,000

0

0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

270,000

270,000

0

0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

7,500

7,500

0

0

 

Phân  DAP

13,000

13,000

0

0

 

1,011

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

Đ/kg

1,230

1,230

0

0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

13,000

13,000

0

0

 

1,013

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,412

3,415

3

0

 

1,014

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,320

22,320

0

0

 

1,015

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,385

3,384

-1

0

 

 

SỞ TÀI CHÍNH