Thứ ba,  28/11/2023

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 14/11/2016

     

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

Đ/kg

9,000

9,000

0.0

0.0

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,200

13,200

0.0

0.0

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,300

16,300

0.0

0.0

1,003

Thịt lợn hơi

53,000

53,000

0.0

0.0

1,004

Thịt lợn mông sấn

88,000

88,000

0.0

0.0

1,005

Thịt bò đùi

280,000

280,000

0.0

0.0

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

60,000

60,000

0.0

0.0

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0.0

0.0

1,008

Đường RE

19,000

19,000

0.0

0.0

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

274,000

274,000

0.0

0.0

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

7,900

7,900

0.0

0.0

Phân  DAP

13,500

13,500

0.0

0.0

1,011

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

Đ/kg

1,230

1,230

0.0

0.0

1,012

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

14,000

14,000

0.0

0.0

1,013

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,612

3,572

-40.0

-1.1

1,014

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,335

22,365

30.0

0.1

1,015

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,375

3,375

0.0

0.0

Theo Sở Tài Chính