Thứ bảy,  15/05/2021

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 9/2/2015

LSO- Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 9/2/2015

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

2

3

4

5

6=5-4

7=5/4

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

2

Thóc tẻ thường

Đ/kg

8,500

8,500

0

0

 

3

Gạo tẻ thường (C)

12,500

12,500

0

0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,000

16,000

0

0

 

4

Thịt lợn hơi

42,000

42,000

0

0

 

5

Thịt lợn mông sấn

80,000

80,000

0

0

 

6

Thịt bò đùi

285,000

285,000

0

0

 

7

Cá chép( Loại > 1Kg)

80,000

80,000

0

0

 

8

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0

0

 

9

Đường RE

21,000

21,000

0

0

 

10

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

310,000

310,000

0

0

 

11

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

8,400

8,400

0

0

 

Phân  DAP

15,500

15,500

0

0

 

12

Xi măng PCB 400 (Lạng Sơn)

Đ/kg

1,040

1,040

0

0

 

13

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

16,300

16,300

0

0

 

14

Vàng 99,9 %

1000 đ/chỉ

 

 

 

 

 

 

 – Tư nhân SJC(bán ra)

3,320

3,280

-40

-1.20

 

15

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

 

 – Đại lý (thị trường bán ra)

21,218

21,218

0

0.00

 

16

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

17

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,352

3,445

93

      2.774

 

 

SỞ TÀI CHÍNH