Thứ bảy,  17/04/2021

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 23/11/2015

             

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

Đ/kg

8,500

8,500

0

0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

12,500

12,500

0

0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,500

16,500

0

0

 

1,003

Thịt lợn hơi

46,000

45,000

-1,000

-2

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

82,000

80,000

-2,000

-2

 

1,005

Thịt bò đùi

300,000

300,000

0

0

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

80,000

80,000

0

0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0

0

 

1,008

Đường RE

17,000

17,000

0

0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

305,000

305,000

0

0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

8,600

8,600

0

0

 

Phân  DAP

15,500

15,500

0

0

 

1,011

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

Đ/kg

1,230

1,230

0

0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

14,000

14,000

0

0

 

1,013

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,344

3,339

-5

-0.15

 

1,014

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,510

22,510

0

0.00

 

1,015

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,499

3,501

2

0.06

 

 

Theo Sở Tài Chính