Thứ năm,  15/04/2021

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 11/1/2016

     

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

2

Thóc tẻ thường

Đ/kg

8,500

8,500

0

0

 

3

Gạo tẻ thường (C)

12,000

12,500

500

4

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,000

16,500

500

3

 

4

Thịt lợn hơi

44,000

45,000

1,000

2

 

5

Thịt lợn mông sấn

75,000

78,000

3,000

4

 

6

Thịt bò đùi

300,000

300,000

0

0

 

7

Cá chép( Loại > 1Kg)

80,000

80,000

0

0

 

8

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0

0

 

9

Đường RE

17,000

17,000

0

0

 

10

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

315,000

315,000

0

0

 

11

Phân U rê (loại Hà Bắc)

Đ/kg

8,600

8,600

0

0

 

Phân  DAP

15,500

15,500

0

0

 

12

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

Đ/kg

1,230

1,230

0

0

 

13

Thép XD phi 6- 8

Đ/kg

14,000

14,000

0

0

 

14

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,310

3,318

8

0.24

 

15

Đô la Mỹ

Đ/USD

 

 

 

 

 

 

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,540

22,510

-30

-0.13

 

16

Euro

Đ/Euro

 

 

 

 

 

17

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

Đ/NDT

3,450

3,450

0

0.00

 

 

SỞ TÀI CHÍNH