Thứ bảy,  10/04/2021

Bảng giá hàng hóa tại thị trường Lạng Sơn ngày 21/2/2018

   

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Giá kỳ trước

Giá kỳ này

 Tăng, giảm

 
 

Mức

%

 

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1,001

Thóc tẻ thường

đồng/kg

9,000

9,000

0.0

0.0

 

1,002

Gạo tẻ thường (C)

13,000

13,000

0.0

0.0

 

Gạo bao thai (ngon)

&#39

16,000

16,000

0.0

0.0

 

1,003

Thịt lợn hơi

40,000

40,000

0.0

0.0

 

1,004

Thịt lợn mông sấn

70,000

75,000

5,000.0

7.1

 

1,005

Thịt bò đùi

280,000

300,000

20,000.0

7.1

 

1,006

Cá chép( Loại > 1Kg)

65,000

65,000

0.0

0.0

 

1,007

Cá biển loại 4

45,000

45,000

0.0

0.0

 

1,008

Đường RE

18,000

18,000

0.0

0.0

 

1,009

Gas Petro (VN, SG)

Đ/B/12 kg

330,000

330,000

0.0

0.0

 

1,010

Phân U rê (loại Hà Bắc)

đồng/kg

7,000

7,000

0.0

0.0

 

Phân  DAP

10,600

10,600

0.0

0.0

 

1,011

Xi măng PCB 40 (Lạng Sơn)

đồng/kg

1,230

1,230

0.0

0.0

 

1,012

Thép XD phi 6- 8

đồng/kg

15,000

15,000

0.0

0.0

 

1,013

Vàng SJC 9999 (bán ra)

1000 đ/chỉ

3,679

3,722

43.0

1.2

 

1,014

Đô la Mỹ

đồng/USD

 

 

 

 

 

1,042

 – Đại lý (thị trường bán ra)

22,725

22,735

10.0

0.0

 

1,015

Euro

đồng/Euro

 

 

 

 

 

1,016

Nhân dân tệ (thị trường … tính theo giờ)

đồng/NDT

3,613

3,577

-35.7

-1.0

 

 

SỞ TÀI CHÍNH