Thứ tư,  20/10/2021

Hàng nghìn chỉ tiêu NV 2 vào một số trường cao đẳng phía bắc

Thí sinh có điểm thi tuyển sinh đại học, cao đẳng đạt mức điểm sàn trở lên, chưa trúng tuyển NV1 có thể đăng ký xét tuyển NV 2 vào các trường cao đẳng phía bắc với hàng nghìn cơ hội.* Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên: tuyển 1.200 chỉ tiêu nguyện vọng 2 với mức điểm sàn nhận hồ sơ bằng với điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 là 10,0 điểm; riêng ngành Việt Nam học là 11,0 điểm.Cụ thể tên, mã ngành, khối thi và điểm nhận hồ sơ như sau (Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm):Tên ngànhMã ngànhKhối thiĐiểm sàn nhận hồ sơ NV2Đào tạo trình độ cao đẳng- Công nghệ kỹ thuật cơ khí01A10- Công nghệ kỹ thuật xây dựng02A10- Quản trị kinh doanh03A10D110- Kế tóan04A10D110- Công nghệ thông tin05A10D110- Việt nam học (Hướng dẫn du lịch)06C11D110- Công nghệ kỹ thuật điện07A10- Tài chính ngân hàng08A10D110* Trường Cao đẳng Thủy sản:Trường Cao đẳng Thủy sản công bố điểm xét tuyển nguyện vọng 2 vào trường đối với các khối thi A, D1...

Thí sinh có điểm thi tuyển sinh đại học, cao đẳng đạt mức điểm sàn trở lên, chưa trúng tuyển NV1 có thể đăng ký xét tuyển NV 2 vào các trường cao đẳng phía bắc với hàng nghìn cơ hội.


* Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên: tuyển 1.200 chỉ tiêu nguyện vọng 2 với mức điểm sàn nhận hồ sơ bằng với điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 là 10,0 điểm; riêng ngành Việt Nam học là 11,0 điểm.


Cụ thể tên, mã ngành, khối thi và điểm nhận hồ sơ như sau (Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm):


Tên ngành Mã ngành Khối thi Điểm sàn nhận hồ sơ NV2

Đào tạo trình độ cao đẳng
– Công nghệ kỹ thuật cơ khí 01 A 10
– Công nghệ kỹ thuật xây dựng 02 A 10
– Quản trị kinh doanh 03 A 10
D1 10
– Kế tóan 04 A 10
D1 10
– Công nghệ thông tin 05 A 10
D1 10
– Việt nam học (Hướng dẫn du lịch) 06 C 11
D1 10
– Công nghệ kỹ thuật điện 07 A 10
– Tài chính ngân hàng 08 A 10
D1 10



* Trường Cao đẳng Thủy sản:


Trường Cao đẳng Thủy sản công bố điểm xét tuyển nguyện vọng 2 vào trường đối với các khối thi A, D1 và khối B.


Khối A, D1


Chuyên ngành đào tạo: Tài chính Ngân hàng (Khối A, D1), Quản trị kinh doanh (Khối A, D1), Tin học ứng dụng (Khối A, D1), Công nghệ kỹ thuật MT(Khối A), Công nghệ thực phẩm (Khối A), Công nghệ chế biến thủy sản (Khối A)


Ưu tiên KV 3 KV2 KV 2NT KV1
Học sinh PT Điểm trúng tuyển 10.0 9.5 9.0 8.5
Nhóm 2 Điểm trúng tuyển 9.0 8.5 8.0 7.5
Nhóm 1 Điểm trúng tuyển 8.0 7.5 7.0 6.5



Khối B


Chuyên ngành đào tạo: NTTS, Thú y, Công nghệ sinh học.


Ưu tiên KV 3 KV2 KV 2NT KV1
Học sinh PT Điểm trúng tuyển 11.0 10.5 10.0 9.5
Nhóm 2 Điểm trúng tuyển 10.0 9.5 9.0 8.5
Nhóm 1 Điểm trúng tuyển 9.0 8.5 8.0 7.5



Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có: Giấy chứng nhận kết quả thi do các trường tổ chức thi cấp (có đóng dấu đỏ của trường); Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển. Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 25- 8 đến ngày 10- 9 vào tất cả các ngày trong tuần; Lệ phí: 15.000 đồng. Thí sinh nộp hồ sơ và lệ phí qua đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc chuyển phát ưu tiên. Thí sinh cũng có thể nộp hồ sơ ĐKXT và lệ phí ĐKXT trực tiếp tại trường tại phố Lý Nhân Tông, phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.



* Trường CĐ Công nghiệp – dệt may thời trang Hà Nội: 2.000 chỉ tiêu NV2, NV3.


Trường CĐ Công nghiệp – dệt may thời trang Hà Nội thông báo sẽ tuyển sinh NV2 và NV3 đối với thí sinh có điểm thi đại học hoặc cao đẳng năm 2010 từ điểm sàn trở lên. Thời hạn nộp hồ sơ từ ngày 25-8 đến 10-9 đối với NV2 và từ 15-9 đến 30-9 đối với NV3.


Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi qua bưu điện. Nhà trường có chỗ ở nội trú khép kín cho thí sinh ở xa, học phí 230.000 đồng/tháng.


Tổng chỉ tiêu NV2, NV3 là 2.000 chỉ tiêu, thí sinh có thể lựa chọn ngành học theo nhu cầu. Các ngành tuyển NV2 như sau:


TT Ngành tuyển Khối tuyển
1 Công nghệ may A, D
2 Thiết kế thời trang H, V
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A
4 Quản trị kinh doanh A, D
5 Kế toán A, D
6 Công nghệ kỹ thuật điện A
7 Tin học A, D1
8 Tiếng Anh D1
9 Tài chính ngân hàng A, D
10 Marketing A, D

Theo Nhandan